2K0A5361 - Copy pvPWJ-20-1-2016 ảnh (2) 7C311869-6D70-4797-A003-398235FCC92B (2)

Các bệnh liên quan không được đi xuất khẩu lao động Nhật Bản

1. Các bệnh liên quan đến tim mạch

– Bệnh huyết áp

– Các bệnh van tim thực thể

– Di chứng tai biến mạch máu não

– Các bệnh tim bẩm sinh

– Loạn nhịp hoàn toàn

– Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim cấp và mạn

– Tim to chưa rõ nguyên nhân

– Suy mạch vành, suy tim, nhồi máu cơ tim

– Người mang máy tạo nhịp tim

– Viêm tắc động mạch, viêm tắc tĩnh mạch.

2. Các bệnh về hô hấp

– Lao phổi đang tiến triển hoặc chưa chữa khỏi

– Tràn dịch, tràn khí màng phổi

– Tâm phế mãn

– Tắc nghẽn đường hô hấp mạn tính

– Khí phế thũng

– Xơ phổi

– Hen phế quản

– Viêm dày dính màng phổi

– Áp xe phổi

– Ung thư phổi, ung thư phế quản các giai đoạn.

3. Các bệnh về tiêu hoá

– Sỏi mật

– Xơ gan, ung thư gan

– Viêm gan

– Áp xe gan

– Lách to

– Cổ chướng

– Vàng da

– Loét dạ dày hành tá tràng có hẹp môn vị

– Ung thư đường tiêu hoá

4. Các bệnh về nội tiết

– Đái tháo đường

– Cường hoặc suy tuyến giáp

– Suy tuyến thượng thận

– Đái nhạt

– U tuyến thượng thận

5. Các bệnh thận và tiết niệu

– Viêm cầu thận cấp hoặc mạn

– Thận đa nang, u thận

– Suy thận

– Thận hư nhiễm mỡ

– Sỏi đường tiết niệu

– Viên đài bể thận cấp hoặc mạn

6. Các bệnh về thần kinh

– Động kinh

– U não, rồng tuỷ, u tuỷ, u thần kinh ngoại biên

– Di chứng bại liệt

– Liệt 1 hoặc nhiều chi

– Bệnh, tổn thương thần kinh trung ương hoặc ngoại biên

– Thoát vị đĩa đệm cột sống

– Xơ hoá cột bên teo cơ

– Bệnh u tuyến ức (liệt tứ chi)

– Parkinson

– Rối loạn vận động không phải Parkinson

7. Các bệnh về tâm thần

– Tâm thần phân liệt

– Rối loạn cảm xúc

– Histeria

– Nghiện ma tuý, nghiện rượu

8. Bệnh cơ quan sinh dục

– U xơ tuyến tiền liệt

– Ung thư dương vật, ung thư bàng quang

– Sa sinh dục

– Ung thư vú

– Ung thư cổ tử cung

– U nang buồng trứng.

9. Các bệnh về cơ xương khớp

– Viêm khớp dạng thấp

– Viêm cột sống dính khớp

– Cụt chi

– Viêm xương, cốt tuỷ viêm

– Thoái hoá cột sống giai đoạn 3.

– Loãng xương nặng

10. Các bệnh da liễu và hoa liễu

– Bệnh lậu cấp và mạn

– HIV, AIDS

– Bệnh hệ thống tạo keo

– Bênh phong trong thời gian còn điều trị (còn triệu chứng lâm sàng và vi khuẩn) và di chứng tàn tật độ 2.

– Nấm sâu, nấm hệ thống

– Các thể Lao da

– Viêm da mủ; viêm da mủ hoại tử

– Viêm tắc động mạch

– Vẩy rồng

– Loét lâu lành

– Bệnh Duhring; bệnh Pemphigus các thể.

– Bệnh Porphyrida

– Viêm tắc tĩnh mạch

– Hồng ban nút do Lao

– Hồng ban nút do Liên cầu đang điều trị

– Các bệnh da do vius, vi khuẩn, nấm, coxacki; ký sinh vật đang điều trị hoặc điều trị chưa khỏi.

– Các loại xăm trổ trên da.

– Bệnh vảy nến

– Các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục (các thời kỳ bệnh giang mai, bệnh lậu cấp, bệnh do chlamydia trachomatis; Nicholafavre; Donovanoh, bệnh hạ cam mềm….)

11. Các bệnh về mắt

– Các bệnh về mắt cấp tính cần được điều trị (cơn glôcôm cấp, viêm thị thần kinh cấp, viêm màng bồ đào cấp….)

– Sụp mi từ độ III trở lên

– Viêm màng bồ đào

– Đục nhân mắt

– Thiên đầu thống

– Quáng gà

– Viêm thần kinh thị giác

– Thoái hoá võng mạc

– Các bệnh mắt có thị lực (có kính) < 8/10 và có biến đổi thị trường

 

12. Các bệnh về Tai Mũi Họng

– U hoặc ung thư vòm họng

– Viêm xoang, viêm tai giữa chưa ổn định

– Trĩ mũi

13. Các bệnh về răng hàm mặt

– Dị tật vùng hàm mặt

– Các bệnh, các loại u và nang vùng răng miệng, hàm mặt ảnh hưởng đến sức khoẻ và công tác